BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC

  1. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH ( hàng không )
TRỌNG LƯỢNG       ( gram) nội tỉnh dưới 300km tren 300 km HN- HCM-ĐÀ NẴNG
đến 250g 20.000 30.000 60.000 50.000
250 – 500 28.000 38.000 75.000 72.000
500 – 1000 36.000 55.000 90.000 100.000
mỗi kg tiếp theo 10.000 20.000 40.000 35.000
Thời gian phát 24 h 24 h 48 h 36 h

– Bảng giá chưa bao gồm VAT và phụ phí xăng dầu

– vùng sâu hải đảo vui lòng liên hệ 0933 160 333

2 . BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT THƯỜNG

 

TRỌNG LƯỢNG Dưới 300km trên 300km HN- HCM – Đà nẵng
dưới 30kg 300.000 600.000 500.000
1 kg tiếp theo 5.000 16.000 12.000
thời gian phát 48h 3 – 4 ngày 2-3 ngày

Lưu ý : hàng dễ vỡ khách hàng đóng gói cẩn thận( thùng gỗ hoặc thùng xốp )

   +   Số lượng hàng lớn quý khách vui lòng liên hệ 0907150000 để được tư vấn

3 . HÀNG CỒNG KỀNH SẼ ĐƯỢC QUY ĐỔI NHƯ SAU

số đo ( cm) : Dài x Rộng x Cao : 5000 = trọng lượng kg ( hàng không)

: Dài x Rộng x Cao : 3000 = trọng lượng kg ( hàng bộ )

mọi chi tiết liên hệ : 0907150000

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ

  1. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH ( EXPRESS )
weight kg singapo , malaisia,hongkong ,taiwan, campudia japan ,korea ,china ,USA, australia ,germany ,laos EU( chau au ) AFRICA ( chau phi ) AMERICAS ( chau mỹ ) MIDDLE EAST   ( trungđông) OTHER COUNTRIES ( cac nuoc con lai )
TRANSIT TIME 3 days 3 days 4 days 4- 5 days 4-5 days 4-5 days 5-7 days
0,5 28 30 32 48 52 58 65
1 39 41 43 59 63 69 76
2 51 53 55 71 75 81 88
kg tiếp theo 12 15 16 20 21 22 36

+ Hàng cồng kềnh sẽ được quy đổi như sau :

Dài x Rộng x Cao : 5000 = trọng lượng kg ( tính tiền )